先把句子存進手機,需要時直接指給對方看。括號內為中文意思,不用硬套中文諧音。

  1. Xin chào.(你好)
  2. Cảm ơn.(謝謝)
  3. Xin lỗi.(不好意思/對不起)
  4. Tạm biệt.(再見)
  5. Vâng.(是/好的)
  6. Không.(不/不是)
  7. Tôi không hiểu.(我不懂)
  8. Bạn có nói tiếng Anh không?(你會說英文嗎?)
  9. Bạn có thể nói chậm hơn không?(可以說慢一點嗎?)
  10. Nhà vệ sinh ở đâu?(洗手間在哪裡?)
  11. Cái này là gì?(這是什麼?)
  12. Cái này bao nhiêu tiền?(這個多少錢?)
  13. Đắt quá.(太貴了)
  14. Tôi lấy cái này.(我要這個)
  15. Tôi không lấy.(我不要)
  16. Cho tôi xem thực đơn.(請給我看菜單)
  17. Cho tôi món này.(我要這一道)
  18. Không cay.(不要辣)
  19. Ít cay thôi.(少辣)
  20. Không lấy rau thơm.(不要香草)
  21. Tôi bị dị ứng với ___.(我對___過敏)
  22. Tính tiền giúp tôi.(請幫我結帳)
  23. Tôi có thể trả bằng thẻ không?(可以刷卡嗎?)
  24. Tôi có thể trả bằng tiền mặt không?(可以付現嗎?)
  25. Làm ơn chở tôi đến địa chỉ này.(請載我到這個地址)
  26. Dừng ở đây giúp tôi.(請在這裡停)
  27. Mất bao lâu?(要多久?)
  28. Tôi cần giúp đỡ.(我需要幫忙)
  29. Gọi cảnh sát giúp tôi.(請幫我叫警察)
  30. Gọi xe cấp cứu giúp tôi.(請幫我叫救護車)
基礎句參考:越南國家旅遊局常用越南語;句子由網站依台灣旅客情境整理。